Liên hệ: 0986 325 898  
Danh mục sản phẩm
Số lượt truy cập
mod_vvisit_counter Đang Online 1938
mod_vvisit_counter Lượt truy cập 643841
  • Chi tiết sản phẩm

Biến dòng đo lường hạ thế Emic

Giá sản phẩm: Vui lòng gọi

Thông Tin Chi Tiết

    Máy biến dòng hạ thế kiểu đúc epoxy loại CT-0.6 là máy biến dòng đo lường kiểu hình xuyến, dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều có giá trị lớn thành giá trị nhỏ thích hợp cho các dụng cụ đo: Ampe mét, Wat mét, Công tơ điện … Ở lưới điện hạ thế (tới 600V).

    Máy biến dòng hạ thế loại CT-0.6 là dụng cụ đo có đặc tính và độ tin cậy cao, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ và thiết bị hiện đại, đảm bảo chất lượng theo ISO 9001:2008, đạt cấp chính xác 0,5 hoặc 1 theo tiêu chuân quốc tế IEC 185.

 

 

 

Loại 50/5


 
 
 

Loại 75/5


 
 
 

Loại 100/5


 
 
 

Loại 150/5


 
 
 

Loại 200/5


 
 
 

Loại 250/5


 
 
 

Loại 300/5


 
 
 

Loại 400/5


 
 
 

Loại 500/5


 
 
 

Loại 600/5


 
 
 

Loại 750/5


 
 
 

Loại 800/5


 
 
 

Loại 1000/5


 
 
 

Loại 1200/5


 
 
 

Loại 1500/5


 
 
 

Loại 2000/5


 
 
 

Loại 2500/5


 
 
 

Loại 3000/5


 
 
 

Loại 4000/5

 

ĐẶC TRƯNG:
  • Lõi tôn hình xuyến bằng tôn silic chất lượng cao loại có định hướng, độ thẩm từ cao, tổn hao thấp.
  • Cuộn dây thứ cấp bằng dây êmay chất lượng cao quấn trên lõi tôn hình xuyến.
  • Lõi tôn và cuộn dây được bao bọc bằng epoxy đảm bảo cách điện cao, chịu ẩm tốt.
  • Vỏ ngoài nhựa hoặc epoxy đảm bảo cách điện giữa cuộn dây thứ cấp với cuộn dây sơ cấp (cáp hoặc thanh cái).
  • Cửa sổ rộng, dễ luồn cáp hoặc thanh cái.
  • Có thể thay đổi tỷ số biến dòng bằng cách thay đổi số vòng dây sơ cấp.
  • Ổ đấu dây có nắp che bằng nhựa và vít kẹp chì.
  • Đế thép có 2 lỗ Ø 8 dễ cho việc lắp đặt máy biến dòng CT-0.6 vào bảng điện.
  • Dùng trong nhà.
  • Chú ý cực tính khi đấu dây.
 TÍNH NĂNG KỸ THUẬT:
 
Loại
 
CT-0.6
Cấp chính xác
 
0,5 và 1
Điện áp danh định
Un
≤ 600V
Tần số danh định
fn
50Hz
Dung lượng danh định
 
2,5÷30VA
Dòng sơ cấp danh định
In
50÷10000A
Dòng thứ cấp danh định
Ib
5A
Dòng điện nhiệt
Ith
60÷80 In/s
Dòng điện động
Idyn
2,5 Ith
Thử cách điện
 
2kV/phút
Thử điện áp xung
1,2/50us
6kV
Dòng điện quá tải liên tục
 
Imax=1,2In
Nhiệt độ làm việc
 
0÷450C
 
SƠ ĐỒ ĐẤU DÂY:

 

KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT:

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Kiểu
 
Dòng sơ cấp
  
 (A)
 
Dòng thứ cấp
 
 (A)
Số vòng
dây sơ cấp
 
 
Dung lượng
 
 
 (VA)
Cấp
chính xác
 
Kích thước - Dimensions
 
(mm)
Trọng lượng
 
 (kg)
Đường kính
 
 
Dài
 
 
Rộng
 
 
Cao
 
 
Lắp đặt
 
 
50/5
50
5
2
5
0.5
28
110
72
118
90
1.28
75/5
75
5
2
5
0.5
34
110
72
118
90
1.32
100/5
100
5
1
5
1
34
110
72
118
90
1.30
150/5
150
5
1
5
0.5
34
110
72
118
90
1.30
200/5
200
5
1
5
0.5
38
110
72
118
90
1.34
250/5
250
5
1
10
0.5
38
110
72
118
90
1.35
300/5
300
5
1
10
0.5
50
120
50
140
100
1.48
400/5
400
5
1
10
0.5
50
120
50
140
100
1.50
500/5
500
5
1
15
0.5
50
120
50
140
100
1.53
600/5
600
5
1
15
0.5
50
120
50
140
100
1.65
750/5
750
5
1
15
0.5
80
164
50
191
120
2.60
800/5
800
5
1
15
0.5
80
164
50
191
120
2.60
1000/5
1000
5
1
15
0.5
80
164
50
191
120
2.60
1200/5
1200
5
1
15
0.5
80
164
50
191
120
2.76
1500/5
1500
5
1
15
0.5
110
195
55
235
120
2.85
2000/5
2000
5
1
15
0.5
110
195
55
235
120
3.20
2500/5
2500
5
1
15
0.5
110
195
55
235
120
3.30
3000/5
3000
5
1
15
0.5
110
195
55
235
120
3.50
4000/5
4000
5
1
15
0.5
125
255
65
285
120
4.30

 

 

 

 

Thông Tin Chung

Đang cập nhật...

Sản Phẩm liên quan